Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contractor agreement

/ˈkɑːn.træk.tɚ əˈɡriː.mənt/

Nghĩa thường dùng

hợp đồng nhà thầu danh từ

“Both parties signed the contractor agreement yesterday.”Hai bên đã ký hợp đồng nhà thầu hôm qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...