Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contrast character arcs

/kənˈtræst ˈkɛrɪktər ɑrks/

Nghĩa thường dùng

so sánh các con đường phát triển của các nhân vật cụm từ

“In her essay, she contrasts character arcs in different novels.”Trong bài luận của mình, cô ấy so sánh các con đường phát triển của nhân vật trong các tiểu thuyết khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...