Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contrast narrative styles

Nghĩa thường dùng

so sánh các cách kể chuyện khác nhau cụm từ

“In class, we contrast narrative styles from various authors.”Trong lớp, chúng tôi so sánh các phong cách kể chuyện từ nhiều tác giả khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...