contrast narrative voices
/kənˈtræst ˈnær.ə.t̬ɪv vɔɪsɪz/
Nghĩa thường dùng
so sánh các góc nhìn kể chuyện khác nhau
cụm từ
“In the workshop, we contrast narrative voices from various authors.”Trong buổi hội thảo, chúng tôi so sánh các giọng điệu kể chuyện từ nhiều tác giả khác nhau.