Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contrast narrative voices

/kənˈtræst ˈnær.ə.t̬ɪv vɔɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

so sánh các góc nhìn kể chuyện khác nhau cụm từ

“In the workshop, we contrast narrative voices from various authors.”Trong buổi hội thảo, chúng tôi so sánh các giọng điệu kể chuyện từ nhiều tác giả khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...