Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contrast with

/kənˈtræst wɪð/

Nghĩa thường dùng

tương phản với, trái ngược với cụm từ

“Her calmness contrasts with his anxiety.”Sự bình tĩnh của cô ấy trái ngược với sự lo lắng của anh ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...