Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contribute significantly to

/kənˈtrɪb.juːt sɪɡˈnɪfɪkəntli tuː/

Nghĩa thường dùng

đóng vai trò quan trọng trong cái gì đó cụm từ

“Education contributes significantly to personal growth.”Giáo dục đóng góp quan trọng vào sự phát triển cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...