Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Contribute to

Nghĩa thường dùng

Đóng góp cụm từ

“I believe that volunteering can significantly contribute to the community and help those in need.”Tôi tin rằng tình nguyện có thể đóng góp đáng kể cho cộng đồng và giúp đỡ những người cần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...