Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contribute to cultural dialogue

/kənˈtrɪbjuːt tə ˈkʌltʃərəl ˈdaɪəlɒɡ/

Nghĩa thường dùng

đóng góp vào cuộc đối thoại về văn hóa cụm từ

“Artists contribute to cultural dialogue through their work.”Các nghệ sĩ đóng góp vào cuộc đối thoại văn hóa thông qua tác phẩm của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...