Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contribute to knowledge

/kənˈtrɪbjuːt tə ˈnɒlɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

đóng góp thông tin vào những gì đã biết cụm từ

“This research contributes to knowledge about climate change effects.”Nghiên cứu này đóng góp vào hiểu biết về tác động của biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...