contribute to knowledge
/kənˈtrɪbjuːt tə ˈnɒlɪdʒ/
Nghĩa thường dùng
đóng góp thông tin vào những gì đã biết
cụm từ
“This research contributes to knowledge about climate change effects.”Nghiên cứu này đóng góp vào hiểu biết về tác động của biến đổi khí hậu.