Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contributing factors

/kənˈtrɪbjuːtɪŋ ˈfæktərz/

Nghĩa thường dùng

các yếu tố góp phần gây ra điều gì đó cụm từ

“Several contributing factors led to the decline in sales.”Nhiều yếu tố góp phần đã dẫn đến sự sụt giảm doanh số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...