Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contributing to

/kənˈtrɪb.ju.tɪŋ tuː/

Nghĩa thường dùng

góp phần vào cụm từ

“Pollution is contributing to climate change.”Ô nhiễm đang góp phần vào sự thay đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...