Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contribution to

/ˌkɒntrɪˈbjuːʃən tuː/

Nghĩa thường dùng

đóng góp cho cái gì đó cụm từ

“Her contribution to the project was invaluable.”Sự đóng góp của cô ấy cho dự án là vô giá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...