Từ điển Anh–Việt

112.178 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contributory negligence

/kənˈtrɪb.jʊ.tər.i ˈneɡ.lɪ.dʒəns/

Nghĩa thường dùng

lỗi đồng thuận của nạn nhân; cẩu thả góp phần danh từ

“Contributory negligence reduced the plaintiff's damage award.”Lỗi đồng thuận của nạn nhân làm giảm tiền bồi thường cho nguyên đơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...