Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

control calorie intake

/kənˈtroʊl ˈkæloʊri ɪnˈteɪk/

Nghĩa thường dùng

kiểm soát lượng calo tiêu thụ cụm từ

“To lose weight, it's important to control calorie intake.”Để giảm cân, điều quan trọng là kiểm soát lượng calo tiêu thụ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...