control cravings
Nghĩa thường dùng
“Eating protein can help control cravings throughout the day.”Ăn protein có thể giúp kiểm soát cơn thèm ăn trong suốt cả ngày.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Eating protein can help control cravings throughout the day.”Ăn protein có thể giúp kiểm soát cơn thèm ăn trong suốt cả ngày.
Đang tải...