Từ điển Anh–Việt

111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

control experiments

/kənˈtroʊl ɪkˈspɛr.ɪ.mənts/

Nghĩa thường dùng

quản lý các biến trong thí nghiệm để đảm bảo độ chính xác cụm từ

“It's vital to control experiments to obtain reliable results.”Việc kiểm soát thí nghiệm là rất quan trọng để có được kết quả đáng tin cậy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...