Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

control group

/kənˈtroʊl ɡruːp/

Nghĩa thường dùng

nhóm đối chứng danh từ

“Control groups baseline experimental results.”Nhóm đối chứng làm cơ sở cho kết quả thí nghiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...