control housing prices
Nghĩa thường dùng
“Governments often try to control housing prices to protect buyers.”Chính phủ thường cố gắng kiểm soát giá nhà ở để bảo vệ người mua.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Governments often try to control housing prices to protect buyers.”Chính phủ thường cố gắng kiểm soát giá nhà ở để bảo vệ người mua.
Đang tải...