Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

control housing prices

/kənˈtroʊl ˈhaʊzɪŋ praɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

kiểm soát giá nhà ở cụm từ

“Governments often try to control housing prices to protect buyers.”Chính phủ thường cố gắng kiểm soát giá nhà ở để bảo vệ người mua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...