Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

control narrative

/kənˈtroʊl ˈnærətɪv/

Đang hiển thị mục gốc control narrative cho “control narratives”.

Nghĩa thường dùng

kiểm soát câu chuyện cụm từ

“The company aims to control the narrative around its brand.”Công ty này nhằm kiểm soát câu chuyện xung quanh thương hiệu của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...