Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

control processes

Nghĩa thường dùng

kiểm soát quy trình cụm từ

“It's important to control processes to ensure quality.”Việc kiểm soát quy trình là rất quan trọng để đảm bảo chất lượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...