Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

control variables

/kənˈtroʊl ˈvɛriəblz/

Nghĩa thường dùng

giữ các yếu tố nhất định không thay đổi trong thí nghiệm cụm từ

“It's important to control variables for accurate results.”Việc kiểm soát các biến là rất quan trọng để có kết quả chính xác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...