Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

control your cravings

/kənˈtroʊl jʊər ˈkreɪvɪŋz/

Nghĩa thường dùng

kiểm soát cơn thèm ăn. cụm từ

“It's important to control your cravings for unhealthy snacks.”Điều quan trọng là kiểm soát cơn thèm ăn đồ ăn vặt không lành mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...