controllability
/kən,troulə'biliti/
danh từ
- tính có thể kiểm tra, tính có thể kiểm soát
- tính có thể vận dụng, tính dễ điều khiển
- tính có thể chế ngự, tính có thể kiềm chế
Định nghĩa tiếng Anh
n. Capability of being controlled; controllableness.
109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. Capability of being controlled; controllableness.
Đang tải...