control factors
/kənˈtroʊl ˈfæktərz/
Đang hiển thị mục gốc control factors cho “controlling factors”.
Nghĩa thường dùng
quản lý các yếu tố có thể ảnh hưởng đến một thí nghiệm
cụm từ
“We need to control factors to ensure valid results.”Chúng tôi cần kiểm soát các yếu tố để đảm bảo kết quả hợp lệ.