Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

control factors

/kənˈtroʊl ˈfæktərz/

Đang hiển thị mục gốc control factors cho “controlling factors”.

Nghĩa thường dùng

quản lý các yếu tố có thể ảnh hưởng đến một thí nghiệm cụm từ

“We need to control factors to ensure valid results.”Chúng tôi cần kiểm soát các yếu tố để đảm bảo kết quả hợp lệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...