controlling interest
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
controlling interest
//
* danh từ- sự mua thật nhiều cổ phần để được đứng vào hội đồng quản trị của một công ty
Từ điển Anh–Việt
112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...