Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

control variables

/kənˈtroʊl ˈvɛriəblz/

Đang hiển thị mục gốc control variables cho “controlling variables”.

Nghĩa thường dùng

giữ các yếu tố nhất định không thay đổi trong thí nghiệm cụm từ

“It's important to control variables for accurate results.”Việc kiểm soát các biến là rất quan trọng để có kết quả chính xác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...