Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

controversy exists

Nghĩa thường dùng

có tranh cãi (về vấn đề gì đó) noun+verb

“Controversy continues to exist over the appointment of the new Director.”Vẫn còn nhiều tranh cãi về việc bổ nhiệm Giám đốc mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...