conundrum
/kə'nʌndrəm/ GRECollins ★ phổ biến #14380
Nghĩa thường dùng
bài toán hóc búa, vấn đề nan giải khó lý giải
danh từ
“The scheduling conflict posed a conundrum for management.”Xung đột lịch trình đặt ra bài toán hóc búa cho ban quản lý.
Biến thể từ
conundrums số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
conundrum
/kə'nʌndrəm/
danh từ
- câu đố
- câu hỏi hắc búa
Định nghĩa tiếng Anh
n a difficult problem