Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conundrum

/kə'nʌndrəm/ GRECollins ★ phổ biến #14380

Nghĩa thường dùng

bài toán hóc búa, vấn đề nan giải khó lý giải danh từ

“The scheduling conflict posed a conundrum for management.”Xung đột lịch trình đặt ra bài toán hóc búa cho ban quản lý.

Biến thể từ conundrums số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

conundrum

/kə'nʌndrəm/

danh từ

  • câu đố
  • câu hỏi hắc búa
Định nghĩa tiếng Anh

n a difficult problem

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...