Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

convection

/kәn'vekʃәn/ TOEFL phổ biến #16075

Nghĩa thường dùng

sự đối lưu danh từ

“The heat is transferred through convection in the atmosphere.”Nhiệt được truyền qua sự đối lưu trong khí quyển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

convection

//

  • sự đối lưu
  • c. of energy sự đối lưu năng lượng
  • c. of heat sự đối lưu nhiệt
  • forced c. sự đối lưu cưỡng bức
  • free c. sự đối lưu tự do
Định nghĩa tiếng Anh

n. the transfer of heat through a fluid (liquid or gas) caused by molecular motion n. (meteorology) the vertical movement of heat or other properties by massive motion within the atmosphere

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...