Từ điển Anh–Việt

111.842 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

convenience store

/kənˈviː.ni.əns ˌstɔːr/

Nghĩa thường dùng

cửa hàng tiện lợi danh từ

“The convenience store is open late at night.”Cửa hàng tiện lợi mở cửa muộn vào ban đêm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Cửa hàng tiện lợi

ví dụ

The convenience store is open late at night. — Cửa hàng tiện lợi mở cửa muộn vào ban đêm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...