Từ điển Anh–Việt

112.604 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

convention centre

/kənˈvɛnʃən ˈsɛntər/

Nghĩa thường dùng

trung tâm hội nghị danh từ

“The convention centre is located downtown.”Trung tâm hội nghị nằm ở trung tâm thành phố.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • trung tâm hội nghị
    • convention centre facilities: các cơ sở của trung tâm hội nghị
    • attend a convention: tham dự một hội nghị
  • nơi tổ chức sự kiện lớn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...