Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

conventional statistics /kənˈvɛnʃənəl stəˈtɪstɪks/

cụm từ

  • thống kê thông thường, thống kê truyền thống (chỉ các phương pháp thống kê chuẩn mực, được sử dụng rộng rãi, thường dựa trên các giả định cổ điển)
    • conventional statistics fail to capture: thống kê thông thường không nắm bắt được
    • beyond conventional statistics: ngoài thống kê thông thường
    • limitations of conventional statistics: hạn chế của thống kê thông thường
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...