Từ điển Anh–Việt

112.604 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conventionary

/kən'venʃnəri/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

conventionary

/kən'venʃnəri/

tính từ

  • do thoả thuân; theo quy ước

danh từ

  • người ở thuê do thoả thuận
  • sự sử dụng theo quy ước
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...