Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

convergent

/kәn'vә:dʒәnt/ GRE phổ biến #19429
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

convergent

//

  • hội tụ
  • conditionally c. hội tụ có điều kiện
  • everywhere c. hội tụ khắp nơi
  • restrictedly c. hội tụ bị chặn
  • unconditionally c. hội tụ không điều kiện
  • uniformly c. (giải tích) hội tụ đều
Định nghĩa tiếng Anh

a. tending to come together from different directions

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...