converter
/kәn'v\\\\:tә(r)/ TOEFLCollins ★ phổ biến #15349
Nghĩa thường dùng
bộ chuyển đổi
danh từ
“I need a voltage converter.”Tôi cần một bộ chuyển đổi điện áp.
Biến thể từ
converters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
converter
//
- (máy tính) máy biển, máy đổi (điện)
- analog-to-digital c. máy biến tương tự số
- angle-to-digit c. máy đổi vị trí góc thành dạng chữ số
- binary-to-decimal máy biến nhị phân, thập phân (các số nhị phân
- thành các số thập phân).
- code c. máy đổi mã
- data c. máy biến đổi các số liệu
- film c. máy biến có phin
- number c. máy đổi số (của một hệ thống đếm thành một hệ thống khác)
- pulse c. máy biến xung
- radix c. máy đổi hệ thống đếm
- rotating c. máy đổi điện quay
- serial-to-parallel c. (máy tính) máy biến nối tiếp - song song
Định nghĩa tiếng Anh
n. a device for changing one substance or form or state into another