Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

converter

/kәn'v\\\\:tә(r)/ TOEFLCollins ★ phổ biến #15349

Nghĩa thường dùng

bộ chuyển đổi danh từ

“I need a voltage converter.”Tôi cần một bộ chuyển đổi điện áp.

Biến thể từ converters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

converter

//

  • (máy tính) máy biển, máy đổi (điện)
  • analog-to-digital c. máy biến tương tự số
  • angle-to-digit c. máy đổi vị trí góc thành dạng chữ số
  • binary-to-decimal máy biến nhị phân, thập phân (các số nhị phân
  • thành các số thập phân).
  • code c. máy đổi mã
  • data c. máy biến đổi các số liệu
  • film c. máy biến có phin
  • number c. máy đổi số (của một hệ thống đếm thành một hệ thống khác)
  • pulse c. máy biến xung
  • radix c. máy đổi hệ thống đếm
  • rotating c. máy đổi điện quay
  • serial-to-parallel c. (máy tính) máy biến nối tiếp - song song
Định nghĩa tiếng Anh

n. a device for changing one substance or form or state into another

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...