Convertibility
/kәn.vә:tә'biliti/ phổ biến #29727
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Convertibility
//
- (Econ) Khả năng chuyển đổi+ Một thuộc tính của một đồng tiền có thể trao đổi một cách thoải mái với một đồng tiền khác hay với vàng. (Xem EXCHANGE RATES, GOLD STANDARD, EXCHANGE RESERVES, GOLD RESERVES).
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being exchangeable (especially the ability to convert a currency into gold or other currencies without restriction)