Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

convey emotion

/kənˈveɪ əˈmoʊ.ʃən/

Đang hiển thị mục gốc convey emotion cho “convey emotions”.

Nghĩa thường dùng

truyền tải cảm xúc cụm từ

“The sculpture can convey deep emotion.”Bức tượng có thể truyền tải cảm xúc sâu sắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...