Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

convey history

/kənˈveɪ ˈhɪstəri/

Nghĩa thường dùng

truyền đạt hoặc chia sẻ các sự kiện và ý tưởng lịch sử cụm từ

“Documentaries convey history in engaging ways.”Các bộ phim tài liệu truyền đạt lịch sử theo những cách hấp dẫn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...