convey history
/kənˈveɪ ˈhɪstəri/
Nghĩa thường dùng
truyền đạt hoặc chia sẻ các sự kiện và ý tưởng lịch sử
cụm từ
“Documentaries convey history in engaging ways.”Các bộ phim tài liệu truyền đạt lịch sử theo những cách hấp dẫn.