Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

convey information

/kənˈveɪ ˌɪnfərˈmeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

truyền đạt thông tin. cụm từ

“You need to convey information clearly in your report.”Bạn cần truyền đạt thông tin rõ ràng trong báo cáo của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...