Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conveyor

/kənˈveɪ.ər/ phổ biến #13937

Nghĩa thường dùng

băng chuyền, hệ thống vận chuyển danh từ

“Boxes move along the conveyor belt.”Các hộp di chuyển dọc theo băng chuyền.

Biến thể từ conveyors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

conveyor

//

  • (Tech) băng truyền; máy truyền; băng tải
Định nghĩa tiếng Anh

n a person who conveys (carries or transmits) n a moving belt that transports objects (as in a factory)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...