conveyor
Nghĩa thường dùng
“Boxes move along the conveyor belt.”Các hộp di chuyển dọc theo băng chuyền.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
conveyor
//
- (Tech) băng truyền; máy truyền; băng tải
Định nghĩa tiếng Anh
n a person who conveys (carries or transmits) n a moving belt that transports objects (as in a factory)