conveyor belt
Nghĩa thường dùng
“The luggage was placed on the conveyor belt at the airport.”Hành lý được đặt lên băng tải tại sân bay.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
conveyor belt
//
* danh từ- băng tải (chuyển hàng hóa ở phi trường)
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The luggage was placed on the conveyor belt at the airport.”Hành lý được đặt lên băng tải tại sân bay.
Đang tải...