Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conveyor belt

/kənˈveɪər bɛlt/

Nghĩa thường dùng

băng tải (chuyển hàng hóa ở phi trường) danh từ

“The luggage was placed on the conveyor belt at the airport.”Hành lý được đặt lên băng tải tại sân bay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

conveyor belt

//

* danh từ
  • băng tải (chuyển hàng hóa ở phi trường)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...