Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

convinced

/kənˈvɪnst/

Đang hiển thị mục gốc convinced cho “convinced that”.

Nghĩa thường dùng

thuyết phục tính từ

“I am convinced that this is the right decision.”Tôi tin rằng đây là quyết định đúng đắn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...