Từ điển Anh–Việt

112.599 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cook from scratch

Nghĩa thường dùng

nấu từ nguyên liệu thô cụm từ

“We cook from scratch on weekends to eat healthier.”Chúng tôi nấu từ nguyên liệu thô cuối tuần để ăn lành mạnh hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...