Từ điển Anh–Việt

111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cook rice

Nghĩa thường dùng

nấu cơm verb + noun

“My mom cooks rice every day.”Mẹ tôi nấu cơm mỗi ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...