Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cookery

/'kukəri/ Collins ★ phổ biến #24184

Nghĩa thường dùng

nghệ thuật nấu ăn danh từ

“Cookery shows are increasingly popular.”Chương trình nấu ăn ngày càng phổ biến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cookery

/'kukəri/

danh từ

  • nghề nấu ăn
Định nghĩa tiếng Anh

n the act of preparing something (as food) by the application of heat

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...