Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cooking methods

/ˈkʊkɪŋ ˈmɛθədz/

Nghĩa thường dùng

phương pháp nấu ăn cụm từ

“Healthy cooking methods include steaming and grilling.”Các phương pháp nấu ăn lành mạnh bao gồm hấp và nướng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...