Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cooking oil

/ˈkʊk.ɪŋ ɔɪl/

Nghĩa thường dùng

dầu dùng để nấu ăn danh từ

“I need cooking oil for the recipe.”Tôi cần dầu ăn cho công thức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...