cooking technique
/ˈkʊk.ɪŋ tɛkˈniːk/
Đang hiển thị mục gốc cooking technique cho “cooking techniques”.
Nghĩa thường dùng
kỹ thuật nấu ăn
cụm từ
“She learned a new cooking technique today.”Cô ấy đã học một kỹ thuật nấu ăn mới hôm nay.