Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cooking technique

/ˈkʊk.ɪŋ tɛkˈniːk/

Đang hiển thị mục gốc cooking technique cho “cooking techniques”.

Nghĩa thường dùng

kỹ thuật nấu ăn cụm từ

“She learned a new cooking technique today.”Cô ấy đã học một kỹ thuật nấu ăn mới hôm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...