Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cool over

/kuːl ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

bình tĩnh lại hoặc bớt phấn khích. động từ

“He needed to cool over after the argument.”Anh ấy cần bình tĩnh lại sau cuộc tranh cãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...