Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cool-headed

/'ku:l'hedid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cool-headed

/'ku:l'hedid/

tính từ

  • bình tĩnh
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having a temper not easily excited; free from passion.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...